Tài nguyên dạy học

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Menu chức năng 1

Menu chức năng 2

Menu chức năng 3

Menu chức năng 4

Menu chức năng 5

Menu chức năng 6

Menu chức năng 8

Menu chức năng 9

Menu chức năng 10

Menu chức năng 11

Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Nguyễn Du.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

KE HOACH CHUYEN MON HK2 2019-2020

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Hữu Tuấn
Ngày gửi: 14h:51' 16-01-2020
Dung lượng: 239.0 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&TP CÀ MAU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Tắc Vân , ngày 15 tháng 01 năm 2020

KẾ HOẠCH CHUYÊN MÔN HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020

Căn cứ kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2019-2020.
Căn cứ kết quả việc thực hiện kế hoạch học kỳ I năm học 2019-2020 . Trường
THCS Nguyễn Du  đề ra kế hoạch thực hiện nhiệm vụ chuyên môn học kỳ II  như sau :

A/ KÊ I :
1/ Về giáo viên :
Kiểm tra toàn diện : 08 GV ( Tốt : 08 )
Kiểm tra chuyên đề hiện qui chế chuyên môn 100% GV.
Dự giờ tổ : 71 GV, : 71 ( Giỏi : 70 ; TB : 01 )
Thực hiện kiểm tra chuyên đề (2 /HK1) các tổ về HSSS .
Các tổ mở chuyên đề nâng cao chất lượng giảng dạy: 07.
Hội giảng , thao giảng : 5 .
Giáo viên giỏi vòng trường : Đạt 20/20 GV dự thi.
Giáo viên chủ nhiệm giỏi vòng trường : Đạt 08/08 GV dự thi.
Chất lượng đạt các môn từ trung bình trở lên:
Đánh giá xếp loại GV ở HK1: + Loại Tốt: 70 GV - Đạt 98,59 %
+ Loại TB: 01 GV - Chiếm 1,41% (không có loại khá)


TS HS
Giỏi
Khá
TB
Yếu
Kém
TB trở lên



8 ≤ ≤ 10
6.5 ≤ < 8
5 ≤ < 6.5
3.5 ≤ < 5
0 ≤ < 3.5
5 ≤ ≤ 10



SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL
SL
TL

Toán
1340
116
8.66%
174
12.99%
376
28.06%
322
24.03%
352
26.27%
1050
78.36%

Lý
1340
40
2.99%
196
14.63%
585
43.66%
346
25.82%
173
12.91%
1104
82.39%

Hóa
590
30
5.08%
112
18.98%
187
31.69%
124
21.02%
137
23.22%
448
75.93%

Sinh
1340
37
2.76%
130
9.70%
449
33.51%
459
34.25%
265
19.78%
1173
87.54%

Tin
750
0
0.00%
5
0.67%
111
14.80%
279
37.20%
355
47.33%
745
99.33%

Văn
1340
101
7.54%
255
19.03%
489
36.49%
357
26.64%
138
10.30%
984
73.43%

Sử
1340
30
2.24%
105
7.84%
357
26.64%
607
45.30%
241
17.99%
1205
89.93%

Địa
1340
44
3.28%
132
9.85%
446
33.28%
481
35.90%
237
17.69%
1164
86.87%

T.Anh
1340
112
8.36%
283
21.12%
428
31.94%
308
22.99%
209
15.60%
945
70.52%

GDCD
1340
11
0.82%
71
5.30%
308
22.99%
523
39.03%
427
31.87%
1258
93.88%

C.nghệ
1340
25
1.87%
167
12.46%
457
34.10%
443
33.06%
248
18.51%
1148
85.67%


Môn đánh giá xếp loại
MÔN
 Đạt
Chưa đạt
Ghi


SL
TL
SL
TL
chú

Thể dục
1340
100.00%
0
0.00%


Nhạc
1335
99.63%
5
0.37
 
Gửi ý kiến

Nhúng mã HTML